

shoplifted
Định nghĩa
Từ liên quan
convenience noun
/kənˈviːnɪəns/ /kənˈvinjəns/
Sự tiện lợi, tính tiện lợi.
shops noun
/ʃɒps/ /ʃɑps/
Cửa hàng, tiệm, hiệu.
Mẹ tôi thích ghé thăm các cửa hàng ở khu phố chính để mua rau quả tươi và bánh mì, nhưng đôi khi mẹ tôi lại mua sắm trực tuyến vì nó tiện lợi hơn.