Hình nền cho significative
BeDict Logo

significative

/sɪɡˈnɪfɪkətɪv/ /sɪɡˈnɪfɪˌkeɪtɪv/

Định nghĩa

adjective

Có ý nghĩa, biểu thị.

Ví dụ :

"The sudden drop in her grades was significative of a problem she was facing outside of school. "
Việc điểm số của cô ấy đột ngột giảm sút là dấu hiệu cho thấy cô ấy đang gặp vấn đề gì đó bên ngoài trường học.