noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái được biểu đạt, ý nghĩa. (structuralism) The concept or idea evoked by a sign. Ví dụ : "The signified of the word "apple" is the idea of a round, usually red or green, fruit that grows on trees. " Cái được biểu đạt hay ý nghĩa của từ "táo" là hình ảnh một loại trái cây tròn, thường có màu đỏ hoặc xanh, mọc trên cây. theory philosophy linguistics language communication sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu thị, thể hiện, làm dấu. To create a sign out of something. Ví dụ : "The artist signified her love for nature by painting a tree, transforming it into a symbol of growth and peace. " Người họa sĩ biểu thị tình yêu thiên nhiên của mình bằng cách vẽ một cái cây, biến nó thành biểu tượng của sự sinh trưởng và hòa bình. communication language sign linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu thị, có nghĩa là, mang ý nghĩa. To give (something) a meaning or an importance. Ví dụ : "Winning the school spelling bee signified years of hard work and dedication for Sarah. " Việc thắng cuộc thi đánh vần của trường biểu thị cho những năm tháng khổ luyện và cống hiến hết mình của Sarah. language communication word sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu thị, báo hiệu, cho thấy. To show one’s intentions with a sign etc.; to indicate, announce. Ví dụ : "The crossing guard signified that it was safe to cross the street by raising her hand. " Cô cảnh sát giao thông báo hiệu đường an toàn để qua bằng cách giơ tay lên. communication language sign word action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có nghĩa là, biểu thị, tượng trưng. To mean; to betoken. Ví dụ : "The red traffic light signified that we had to stop. " Đèn giao thông màu đỏ có nghĩa là chúng ta phải dừng lại. language communication sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có ý nghĩa, quan trọng. To make a difference; to matter (in negative or interrogative expressions). Ví dụ : "Whether he came to the meeting or not hardly signified, as the decision had already been made. " Việc anh ấy có đến cuộc họp hay không hầu như chẳng có ý nghĩa gì, vì quyết định đã được đưa ra rồi. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc