noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốc, người ngốc nghếch, kẻ ngốc. A simple-minded person lacking common sense. Ví dụ : "He acted like a complete simpleton, trying to pay for his groceries with Monopoly money. " Anh ta cư xử như một thằng ngốc hoàn toàn, cố gắng trả tiền mua đồ tạp hóa bằng tiền đồ chơi cờ tỷ phú. person character mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc