Hình nền cho simultaneous
BeDict Logo

simultaneous

/sɪm.əlˈteɪ̯n.i.əs/ /ˌsaɪ̯m.əlˈteɪ̯n.i.əs/

Định nghĩa

adjective

Đồng thời, xảy ra cùng lúc.

Ví dụ :

Đồng hồ báo thức và tiếng khóc của emvang lên cùng lúc.
adjective

Đồng thời, cùng lúc.

Ví dụ :

Bài toán yêu cầu tìm nghiệm đồng thời cho hai phương trình, nghĩa là ta cần tìm giá trị xy giống nhau mà khi thay vào cả hai phương trình thì đều đúng.