Hình nền cho variables
BeDict Logo

variables

/ˈve(ə)riəb(ə)lz/

Định nghĩa

noun

Biến số, yếu tố thay đổi.

Ví dụ :

Sự thành công của buổi bán bánh gây quỹ phụ thuộc vào nhiều yếu tố thay đổi, ví dụ như thời tiết và số lượng người tham gia.
noun

Biến số, các biến.

Ví dụ :

Thời gian cần thiết để hoàn thành một dự án phụ thuộc vào nhiều biến số, ví dụ như độ phức tạp của công việc và số lượng người tham gia.
noun

Vùng biển lặng gió, vùng biển không có gió.

Ví dụ :

Các tàu thuyền buồm thường cố gắng vượt qua nhanh chóng vùng biển lặng gió gần xích đạo, nơi gió thổi thất thường khiến việc di chuyển trở nên chậm chạp và khó khăn.