verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xèo xèo, xì xèo. To make the sound of water hitting a hot surface. Ví dụ : "The water I splashed on the hot iron sizzled. " Nước tôi hắt lên cái bàn ủi nóng đã kêu xèo xèo. sound food sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sôi động, hào hứng. To be exciting or dazzling. Ví dụ : "The song sizzled with energy." Bài hát này tràn đầy năng lượng sôi động. entertainment action style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc