verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trét, phết, bôi dày. To spread something thickly on something else; to coat well. Ví dụ : "I slathered jam on my toast." Tôi phết mứt dày lên bánh mì nướng. food action substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trét, phết, bôi. (often followed by with) To apply generously upon. Ví dụ : "I slathered my toast with jam." Tôi phết đầy mứt lên bánh mì nướng của mình. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phung phí, tiêu xài hoang phí. To squander. Ví dụ : "He slathered away his inheritance on expensive cars and lavish parties. " Anh ta đã phung phí hết gia tài thừa kế vào những chiếc xe hơi đắt tiền và những bữa tiệc xa hoa. economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc