noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ buôn lậu, người buôn lậu. One who smuggles things. Ví dụ : "The smuggler brought in many rare books from outside the country without paying the required taxes. " Tên buôn lậu đó đã mang rất nhiều sách quý hiếm từ nước ngoài vào mà không trả thuế. person job law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ buôn lậu, tàu buôn lậu. A vessel employed in smuggling. Ví dụ : "The small, unmarked boat was known as a smuggler because it secretly transported goods across the border at night. " Con thuyền nhỏ, không có dấu hiệu nhận dạng đó được biết đến như một tàu buôn lậu vì nó bí mật chở hàng hóa qua biên giới vào ban đêm. nautical vehicle sailing business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc