noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng nhập khẩu. Something brought in from an exterior source, especially for sale or trade. Ví dụ : "The school's new art supplies are an import from Japan. " Vật tư mỹ thuật mới của trường là hàng nhập khẩu từ Nhật Bản. business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhập khẩu, hàng nhập khẩu. The practice of importing. Ví dụ : "The import of new textbooks is a significant part of the school's budget. " Việc nhập khẩu sách giáo khoa mới chiếm một phần đáng kể trong ngân sách của trường. business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầm quan trọng, ý nghĩa. Significance, importance. Ví dụ : "It was a matter of great import." Đây là một vấn đề có tầm quan trọng rất lớn. value aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập khẩu, mang từ nước ngoài về. To bring (something) in from a foreign country, especially for sale or trade. Ví dụ : "The company imports coffee beans from Brazil to make their brand of instant coffee. " Công ty này nhập khẩu hạt cà phê từ Brazil để sản xuất thương hiệu cà phê hòa tan của họ. business commerce economy world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập, tải, đưa vào. To load a file into a software application from another version or system. Ví dụ : "How can I import files from older versions of this application?" Làm thế nào để tôi nhập các tập tin từ các phiên bản cũ hơn của ứng dụng này? computing technology internet technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan trọng, có ý nghĩa, hệ trọng. To be important; to be significant; to be of consequence. Ví dụ : "Helping others in the community is important to my family. " Việc giúp đỡ người khác trong cộng đồng là điều quan trọng đối với gia đình tôi. value business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan trọng, có ý nghĩa. To be of importance to (someone or something). Ví dụ : "Learning good study habits imports greatly to students' success in school. " Việc học các thói quen học tập tốt quan trọng đối với sự thành công của học sinh ở trường. value attitude business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc trách nhiệm, Có trách nhiệm. To be incumbent on (someone to do something). Ví dụ : "It imports on all students to complete their homework assignments. " Việc hoàn thành bài tập về nhà thuộc trách nhiệm của tất cả học sinh. moral attitude philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan trọng, có vai trò then chốt, thiết yếu. To be important or crucial to (that something happen). Ví dụ : "Finishing the project on time is important to getting a good grade. " Hoàn thành dự án đúng hạn là điều quan trọng để đạt được điểm tốt. value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang ý nghĩa, có nghĩa là. To mean, signify. Ví dụ : "His silence imports a lack of enthusiasm for the project. " Sự im lặng của anh ta mang ý nghĩa là anh ta không nhiệt tình với dự án này. language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụ ý, ám chỉ. To express, to imply. Ví dụ : "The teacher's tone of voice imported a sense of urgency about the upcoming test. " Giọng điệu của giáo viên ngụ ý rằng bài kiểm tra sắp tới rất gấp rút. communication language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc