verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buôn lậu, nhập lậu, xuất lậu. To import or export, illicitly or by stealth, without paying lawful customs charges or duties Ví dụ : "The man smuggles cigarettes across the border to avoid paying taxes on them. " Người đàn ông buôn lậu thuốc lá qua biên giới để trốn thuế. government law economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buôn lậu, mang lén, nhập lậu. To bring in surreptitiously Ví dụ : "The student smuggled a calculator into the exam, hoping to get an unfair advantage. " Cậu học sinh đã mang lén một chiếc máy tính vào phòng thi, với hy vọng đạt được lợi thế không công bằng. police law business government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt ve, âu yếm. To fondle or cuddle. Ví dụ : "The little girl smiles as her dad smuggles her close for a goodnight hug. " Cô bé mỉm cười khi ba vuốt ve, ôm âu yếm bé vào lòng chúc ngủ ngon. body action human sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buôn lậu, mang lậu, vận chuyển trái phép. To thrash or be thrashed by a bear's claws, or to swipe at or be swiped at by a person's arms in a bearlike manner. Ví dụ : "The angry child smudged the bully's face with his fist, thrashing his arms in a bearlike manner. " Đứa trẻ tức giận bôi nhọ mặt kẻ bắt nạt bằng nắm đấm, quơ tay loạn xạ như gấu vồ. animal action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc