Hình nền cho smuggling
BeDict Logo

smuggling

/ˈsmʌɡlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Buôn lậu, nhập lậu, xuất lậu.

Ví dụ :

Nam sinh đó bị nghi ngờ buôn lậu đồ điện tử đắt tiền vào trường để trốn các khoản phí nhập khẩu theo quy định.