Hình nền cho solanum
BeDict Logo

solanum

/səˈleɪnəm/ /soʊˈlɑːnəm/

Định nghĩa

noun

Cây thuộc chi Solanum, cây họ cà.

Any plant in the genus Solanum.

Ví dụ :

Người nông dân trồng nhiều loại cây thuộc chi Solanum, hay họ cà, trong vườn, ví dụ như khoai tây và cà chua.
noun

Ra rau đắng, rau ngọn, cà đen.

A traditional green vegetable in the genus Solanum, specifically Solanum nigrum, and sometimes Solanum macrocarpon, Solanum scabrun, and Solanum villosum.

Ví dụ :

Vườn của bà tôi có một khoảnh rau đắng, một loại rau xanh rất quen thuộc.