adjective🔗ShareHướng về phía nam, đi về hướng nam. Which is (or will be) travelling south."We took the southbound train to Barcelona."Chúng tôi đã đi chuyến tàu chạy hướng nam đến Barcelona.directiongeographyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareHướng về phía nam, về hướng nam. Toward the south."The truck raced southbound, then careened into the ditch."Chiếc xe tải lao nhanh về hướng nam, rồi mất lái đâm xuống mương.directiongeographyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc