Hình nền cho spellbound
BeDict Logo

spellbound

/ˈspɛlbaʊnd/

Định nghĩa

adjective

Say mê, bị mê hoặc, thôi miên.

Ví dụ :

"The story left the children spellbound."
Câu chuyện khiến lũ trẻ say mê đến quên cả trời đất.