Hình nền cho entranced
BeDict Logo

entranced

/ɛnˈtɹænst/ /ɛnˈtɹɑːnst/

Định nghĩa

verb

Mê hoặc, làm mê đắm, làm say đắm.

Ví dụ :

Bọn trẻ lập tức bị mê hoặc bởi tất cả những quả bóng bay.