Hình nền cho sporty
BeDict Logo

sporty

/ˈspɔːti/ /ˈspɔɹti/

Định nghĩa

adjective

Ưa thể thao, thích thể thao.

Ví dụ :

"The new car is sporty, perfect for a weekend road trip. "
Chiếc xe mới này kiểu dáng thể thao, rất phù hợp cho những chuyến đi chơi cuối tuần.