adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào nhoáng, loè loẹt, bắt mắt. Showy; visually impressive, attention-getting, or appealing. Ví dụ : "The dancers wore flashy costumes featuring shiny sequins in many vibrant colors." Các vũ công mặc những bộ trang phục hào nhoáng, loè loẹt với nhiềuSequins lấp lánh đủ màu sắc sặc sỡ. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lòe loẹt, hào nhoáng. Flashing; producing flashes. Ví dụ : "a flashy light" Một ánh đèn nhấp nháy lòe loẹt. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, ngà ngà. Drunk; tipsy Ví dụ : "My uncle was a bit flashy after the wine tasting, so he stumbled a little on his way home. " Chú tôi hơi ngà ngà sau buổi thử rượu, nên lúc về nhà chú đi hơi loạng choạng. drink condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc