Hình nền cho spraypaint
BeDict Logo

spraypaint

/ˈspreɪpeɪnt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã dùng sơn xịt để tạo ra một bức tranh tường đầy màu sắc trên bức tường gạch.