verb🔗ShareCủng cố, tăng cường, làm mạnh thêm. To make strong or stronger; to add strength to; to increase the strength of; to fortify."strengthen a muscle"Làm mạnh cơ bắp.abilityactionprocessstructureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCủng cố, tăng cường, làm vững mạnh. To empower; to give moral strength to; to encourage; to enhearten."Hearing her daughter say "I love you" strengthened the mother's resolve to fight her illness. "Nghe con gái nói "Con yêu mẹ" đã tiếp thêm sức mạnh tinh thần cho người mẹ để chiến đấu với bệnh tật.moralmindhumancharactersoulbeingabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCủng cố, tăng cường, làm mạnh thêm. To augment; to improve; to intensify."The weightlifting program strengthened his muscles. "Chương trình cử tạ đã giúp anh ấy tăng cường sức mạnh cơ bắp.achievementactionqualityabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCủng cố, tăng cường, làm mạnh hơn. To grow strong or stronger."Regular exercise strengthened her muscles. "Tập thể dục thường xuyên đã làm cho cơ bắp của cô ấy mạnh mẽ hơn.abilityactionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc