Hình nền cho augment
BeDict Logo

augment

/ɔːɡˈmɛnt/ /ɑɡˈmɛnt/

Định nghĩa

noun

Tiền tố quá khứ.

(grammar) In some Indo-European languages, a prefix e- (a- in Sanskrit) indicating a past tense of a verb.

Ví dụ :

Trong câu, tiền tố quá khứ "e-" trước động từ "wrote" cho thấy hành động đã xảy ra trong quá khứ.
noun

Nguyên âm tăng cường.

Ví dụ :

"The augment, a preceding vowel, changes the meaning of the noun prefix in Swahili. "
Trong tiếng Swahili, nguyên âm tăng cường, hay "augment", được thêm vào trước tiền tố của danh từ và làm thay đổi ý nghĩa của tiền tố đó.