Hình nền cho substantiate
BeDict Logo

substantiate

/səbˈstanʃɪeɪt/

Định nghĩa

verb

Chứng minh, xác thực, làm chứng.

Ví dụ :

Những tuyên bố của học sinh về sự kiện lịch sử cần phải được chứng minh bằng bằng chứng từ các nguồn đáng tin cậy.