Hình nền cho substantiated
BeDict Logo

substantiated

/səbˈstænʃieɪtɪd/ /səbˈstænʃiˌeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Chứng minh, xác minh, làm chứng.

Ví dụ :

Học sinh đó đã chứng minh việc mình bị ốm bằng cách đưa giấy khám bệnh của bác sĩ cho giáo viên xem.
verb

Chứng minh, xác minh, làm cho có căn cứ.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã chứng minh cho lý thuyết của mình bằng dữ liệu nghiên cứu nhiều năm và các báo cáo thí nghiệm chi tiết.