Hình nền cho authenticate
BeDict Logo

authenticate

/ɔ.ˈθɛn.tɪ.keɪt/

Định nghĩa

adjective

Xác thực, đích thực, thật.

Ví dụ :

Các chuyên gia đã xác nhận đó là chữ ký thật, không phải chữ ký giả.
adjective

Xác thực (thuộc điệu thức Gregorian).

Ví dụ :

Giáo viên âm nhạc giải thích rằng điệu thức Dorian là xác thực (thuộc điệu thức Gregorian), vì nốt kết thúc là nốt thấp nhất của điệu thức đó.
verb

Ví dụ :

Trước khi duyệt khoản vay, giám đốc ngân hàng cần xác thực chữ ký trên đơn xin vay để đảm bảo đó là chữ ký thật.