verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, viện trợ, tiếp tế. To provide (something), to make (something) available for use. Ví dụ : "to supply money for the war" Cung cấp tiền cho cuộc chiến. business industry economy service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, cấp, viện trợ. To furnish or equip with. Ví dụ : "to supply a furnace with fuel; to supply soldiers with ammunition" Cung cấp nhiên liệu cho lò đốt; cấp đạn dược cho binh lính. business economy industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, cấp cho, bổ sung. To fill up, or keep full. Ví dụ : "Rivers are supplied by smaller streams." Sông được bổ sung nước từ những dòng suối nhỏ hơn. utility business industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, bù đắp, bổ sung. To compensate for, or make up a deficiency of. Ví dụ : "The small bakery is now supplying bread to the local school, supplying the carbs it desperately needs to feed a hungry generation. " Tiệm bánh nhỏ giờ đang cung cấp bánh mì cho trường học địa phương, bù đắp lượng carbohydrate mà trường đang rất cần để nuôi một thế hệ học sinh đang tuổi ăn tuổi lớn. aid business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, đáp ứng, thay thế. To serve instead of; to take the place of. Ví dụ : ""Because Sarah was sick, John was supplying her notes to their study group so they wouldn't fall behind." " Vì Sarah bị ốm nên John đã thay Sarah cung cấp bài ghi chép của cô ấy cho nhóm học để mọi người không bị tụt lại phía sau. service job business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, thay thế. To act as a substitute. Ví dụ : "Since John was sick, Mary was supplying for him at the front desk. " Vì john bị ốm nên mary thay thế anh ấy làm việc ở quầy lễ tân. action function job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, thay thế, đảm nhiệm. To fill temporarily; to serve as substitute for another in, as a vacant place or office; to occupy; to have possession of. Ví dụ : "to supply a pulpit" Đảm nhiệm bục giảng. job business organization government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc