Hình nền cho corroborated
BeDict Logo

corroborated

/kəˈrɑːbəˌreɪtɪd/ /kəˈrɑːbəˌreɪtəd/

Định nghĩa

verb

Xác nhận, chứng thực, củng cố.

Ví dụ :

Lời khai của nhân chứng đã xác nhận câu chuyện của nạn nhân về vụ cướp.