Hình nền cho subtly
BeDict Logo

subtly

/ˈsʌ.tl̩.li/

Định nghĩa

adverb

Tế nhị, khéo léo, một cách tinh tế.

Ví dụ :

Cô giáo khéo léo điều chỉnh cách xếp chỗ ngồi để giúp cả lớp tập trung hơn.