noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thông minh, sự khéo léo. The property of being clever. Ví dụ : "Example Sentence: Her cleverness helped her solve the difficult math problem quickly. " Sự thông minh của cô ấy đã giúp cô ấy giải bài toán khó một cách nhanh chóng. mind character quality ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khéo léo, sự thông minh, sự tài tình. Something clever, or done cleverly. Ví dụ : "The student's cleverness in solving the math problem earned her a perfect score. " Sự tài tình của học sinh đó trong việc giải bài toán đã giúp em ấy đạt điểm tuyệt đối. mind character ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc