Hình nền cho succinctly
BeDict Logo

succinctly

/səkˈsɪŋktli/ /səˈkɪŋktli/

Định nghĩa

adverb

Ngắn gọn, súc tích.

Ví dụ :

Cô giáo tóm tắt bài học lịch sử một cách ngắn gọn, chỉ dùng vài câu để giải thích những sự kiện chính.