noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Fan cuồng, người hâm mộ cuồng nhiệt. An extremely dedicated fan Ví dụ : "My sister is a huge Taylor Swift superfan; she knows all the lyrics to every song and has been to five concerts. " Chị gái tôi là một fan cuồng nhiệt của Taylor Swift; chị ấy thuộc lòng lời tất cả các bài hát và đã đi xem năm buổi hòa nhạc rồi. entertainment person group culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc