Hình nền cho mo
BeDict Logo

mo

/məʊ/ /moʊ/

Định nghĩa

adjective

Nhiều hơn, Lớn hơn về số lượng.

Ví dụ :

Lớp hai có số lượng học sinh nhiều hơn lớp một.
noun

Khoảnh khắc, giây lát.

Ví dụ :

"Hang on a mo!"
Chờ một giây lát!
adjective

Hơn, nhiều hơn.

Ví dụ :

"Yo, you got mo chips?"
Ê, mày có nhiều khoai tây chiên hơn không?