adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều hơn, Lớn hơn về số lượng. Greater in amount, quantity, or number (of discrete objects, as opposed to more, which was applied to substances) Ví dụ : ""The second-grade class has a mo number of students than the first-grade class." " Lớp hai có số lượng học sinh nhiều hơn lớp một. amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơn, nhiều hơn, hơn là. To a greater degree Ví dụ : ""I enjoy reading now, but I enjoyed it mo when I had more free time." " Tôi thích đọc sách bây giờ, nhưng tôi thích nó hơn nhiều khi tôi có nhiều thời gian rảnh hơn. degree amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơn nữa, thêm nữa. Further, longer Ví dụ : "He couldn't walk mo, his legs were too tired. " Anh ấy không thể đi thêm được nữa, chân anh ấy mỏi quá rồi. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháng (abbreviation) month Ví dụ : "The lease on my apartment is for 12 mo. " Hợp đồng thuê căn hộ của tôi có thời hạn 12 tháng. time number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảnh khắc, giây lát. Moment Ví dụ : "Hang on a mo!" Chờ một giây lát! time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đồng tính luyến ái nam. A homosexual person sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơn, nhiều hơn. More Ví dụ : "Yo, you got mo chips?" Ê, mày có nhiều khoai tây chiên hơn không? amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ria. A moustache Ví dụ : "My dad is growing a mo for "Movember" to raise money for charity. " Bố tôi đang nuôi ria để tham gia phong trào "Movember" nhằm gây quỹ từ thiện. appearance body person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu râu xanh, kẻ sàm sỡ. A molester. Ví dụ : "The community worked together to identify and report the mo to the authorities. " Cả cộng đồng đã cùng nhau tìm ra và tố cáo kẻ sàm sỡ đó cho chính quyền. person human moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc