Hình nền cho surreptitiously
BeDict Logo

surreptitiously

/sʌɹəpˈtɪʃəsli/

Định nghĩa

adverb

Lén lút, bí mật,偷偷摸摸.

Ví dụ :

Trong suốt bài giảng nhàm chán, Maria lén lút kiểm tra điện thoại dưới gầm bàn.