Hình nền cho swindles
BeDict Logo

swindles

/ˈswɪndəlz/

Định nghĩa

noun

Sự lừa đảo, vụ lừa gạt.

Ví dụ :

Cuộc điều tra đã phát hiện ra nhiều vụ lừa đảo, trong đó người già bị lừa mất tiền tiết kiệm.