verb🔗ShareCấm kỵ, kiêng, xem là điều cấm kỵ. To mark as taboo."In some families, talking about politics at the dinner table is tabooed. "Ở một số gia đình, việc nói chuyện về chính trị trên bàn ăn bị xem là điều cấm kỵ.culturesocietyreligionmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCấm, ngăn cấm. To ban."Talking about salary was tabooed in our workplace. "Ở chỗ làm của chúng tôi, việc nói về lương bị cấm kỵ.politicsculturegovernmentlawsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKiêng kỵ, tránh né. To avoid."Because discussing salaries was tabooed in her workplace, Maria never knew if she was being paid fairly. "Vì việc bàn luận về lương bổng là điều kiêng kỵ ở nơi làm việc của Maria, cô ấy không bao giờ biết mình có được trả lương công bằng hay không.culturesocietytraditionreligionmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBị cấm kỵ, bị kiêng kỵ. Forbidden; prohibited."Talking about salary was tabooed in the office. "Việc nói về lương là điều bị cấm kỵ ở văn phòng.culturesocietymorallawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc