Hình nền cho tabooed
BeDict Logo

tabooed

/tæ.ˈbuːd/

Định nghĩa

verb

Cấm kỵ, kiêng, xem là điều cấm kỵ.

Ví dụ :

Ở một số gia đình, việc nói chuyện về chính trị trên bàn ăn bị xem là điều cấm kỵ.