noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều cấm kỵ, điều kiêng kỵ. An inhibition or ban that results from social custom or emotional aversion. Ví dụ : "Talking about salary is a taboo in many workplaces. " Việc nói về lương là một điều cấm kỵ ở nhiều nơi làm việc. culture society moral attitude tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều cấm kỵ, sự kiêng kỵ. (in Polynesia) Something which may not be used, approached or mentioned because it is sacred. Ví dụ : "In their culture, discussing the family's ancestral lineage was a taboo. " Trong văn hóa của họ, việc thảo luận về dòng dõi tổ tiên của gia đình là một điều cấm kỵ. culture religion society tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm kỵ, coi là điều cấm kỵ. To mark as taboo. Ví dụ : "In many cultures, people taboo certain words related to death, avoiding them in regular conversation. " Ở nhiều nền văn hóa, người ta cấm kỵ một số từ liên quan đến cái chết, tránh dùng chúng trong các cuộc trò chuyện thông thường. culture tradition religion society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm kỵ, cấm đoán. To ban. Ví dụ : "The school administration tabooed the use of cell phones during class. " Ban giám hiệu nhà trường đã cấm sử dụng điện thoại di động trong giờ học. culture society moral religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêng kỵ, Tránh né. To avoid. Ví dụ : "To avoid any conflict, the student chose to taboo the topic of last night's party in class. " Để tránh bất kỳ xung đột nào, bạn học sinh đã chọn cách né tránh việc nhắc đến chủ đề về bữa tiệc tối qua trong lớp. culture tradition society religion moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm kỵ, kiêng kỵ. Excluded or forbidden from use, approach or mention. Ví dụ : "Discussing politics is a taboo topic at family dinner. " Bàn chuyện chính trị là một chủ đề cấm kỵ khi ăn tối cùng gia đình. culture society language communication religion moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm kỵ, kiêng kỵ. Culturally forbidden. Ví dụ : "In many cultures, discussing someone's salary is considered taboo. " Ở nhiều nền văn hóa, việc bàn luận về lương của người khác được xem là điều cấm kỵ. culture society moral religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc