noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyên gia, người chuyên nghiệp, dân chuyên nghiệp. A person who belongs to a profession Ví dụ : "The hospital hired several new professionals, including doctors and nurses, to improve patient care. " Bệnh viện đã thuê một số chuyên gia mới, bao gồm bác sĩ và y tá, để nâng cao chất lượng chăm sóc bệnh nhân. person job business society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyên gia, người có chuyên môn. A person who earns their living from a specified activity Ví dụ : "The construction company hired several professionals – architects, engineers, and electricians – to build the new apartment building. " Công ty xây dựng đã thuê một số chuyên gia – kiến trúc sư, kỹ sư và thợ điện – để xây dựng tòa nhà chung cư mới. person job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyên gia, người có chuyên môn. A reputation known by name Ví dụ : ""The professionals at that law firm have a strong reputation for winning difficult cases." " Những chuyên gia ở hãng luật đó nổi tiếng là giỏi thắng những vụ kiện khó. job business organization person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyên gia, nhà chuyên môn. An expert. Ví dụ : "Professionals like doctors and nurses provide the best care at the hospital. " Những chuyên gia như bác sĩ và y tá cung cấp dịch vụ chăm sóc tốt nhất tại bệnh viện. job business person organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc