

tasseled
Định nghĩa
adjective
Ví dụ :
"The graduation cap was black and tasseled. "
Cái mũ tốt nghiệp màu đen và có đính tua.
Từ liên quan
adorn noun
/əˈdɔː(ɹ)n/ /əˈdɔɹn/
Sự trang hoàng, đồ trang sức.
graduation noun
/ˌɡɹædʒuˈeɪʃən/
Tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp.
"After years of hard work, Maria's graduation from university was a joyful celebration. "
Sau nhiều năm học hành chăm chỉ, lễ tốt nghiệp đại học của Maria là một buổi ăn mừng đầy niềm vui.