verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giương, mở ra, trải ra. To unroll or release something that had been rolled up, typically a sail or a flag. Ví dụ : "They unfurled the flag at the start of the festival." Họ giương lá cờ lên khi lễ hội bắt đầu. nautical sailing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở ra, trải ra, khai trương. To roll out or debut anything. Ví dụ : "When will we be unfurling the new feature?" Khi nào thì chúng ta sẽ khai trương tính năng mới này? action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở ra, giương ra, trải ra. To open up by unrolling. Ví dụ : "The student unfurled the map on the table to find the capital city. " Bạn học sinh trải tấm bản đồ ra bàn để tìm thành phố thủ đô. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở ra, bung ra, trải ra. To turn out or unfold; to evolve; to progress. Ví dụ : "As the students presented their project, the large map unfurled, revealing the details of their city plan. " Khi các bạn học sinh trình bày dự án, tấm bản đồ lớn từ từ mở ra, cho thấy chi tiết quy hoạch thành phố của họ. process action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc