BeDict Logo

cords

/kɔːdz/ /kɔɹdz/
Hình ảnh minh họa cho cords: Dây cung cánh.
noun

Để đảm bảo mô hình máy bay bay đúng, học viên phi công cẩn thận đo dây cung cánh của cánh ở nhiều điểm dọc theo chiều dài của nó.

Hình ảnh minh họa cho cords: Dây cung.
noun

Hãy tưởng tượng một tuyến đường vòng quanh thành phố; các dây cung là những con đường tắt cắt ngang khu vực bên trong tuyến đường đó, nối hai điểm trên vòng tròn mà không đi theo lộ trình chính.

Hình ảnh minh họa cho cords: Dây điện.
Hình ảnh minh họa cho cords: Củi xếp (theo đơn vị đo), một khoanh củi.
noun

Chúng tôi đã đặt mua hai khoanh củi để giữ ấm cho ngôi nhà suốt mùa đông.