Hình nền cho cords
BeDict Logo

cords

/kɔːdz/ /kɔɹdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong buổi hòa nhạc của trường, nghệ sĩ dương cầm đã chơi những hợp âm rất hay.
noun

Ví dụ :

Để đảm bảo mô hình máy bay bay đúng, học viên phi công cẩn thận đo dây cung cánh của cánh ở nhiều điểm dọc theo chiều dài của nó.
noun

Ví dụ :

Hãy tưởng tượng một tuyến đường vòng quanh thành phố; các dây cung là những con đường tắt cắt ngang khu vực bên trong tuyến đường đó, nối hai điểm trên vòng tròn mà không đi theo lộ trình chính.
noun

Ví dụ :

Cẩn thận đừng vấp phải dây điện đằng sau tivi nhé.
noun

Củi xếp (theo đơn vị đo), một khoanh củi.

Ví dụ :

Chúng tôi đã đặt mua hai khoanh củi để giữ ấm cho ngôi nhà suốt mùa đông.
noun

Dây trói buộc, sự ràng buộc.

Ví dụ :

Cô họa sĩ trẻ cảm thấy những thôi thúc mạnh mẽ của nguồn cảm hứng như sợi dây vô hình kéo cô trở lại với cuốn phác thảo mỗi khi rảnh rỗi.