

tassels
/ˈtæsəlz/
noun

noun
Chùm hoa ngô đực.
Người nông dân kiểm tra ruộng ngô, để ý đến những chùm hoa ngô đực (tassels) trên ngọn mỗi cây, hy vọng chúng sẽ tung ra đủ phấn hoa để thụ phấn cho những bắp ngô đang phát triển.


noun
Dây đánh dấu trang sách, tua sách.

noun
Gối đầu tường.

noun

noun
