Hình nền cho tassels
BeDict Logo

tassels

/ˈtæsəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những chiếc rèm có những quả bông tua rua rất đẹp dọc theo viền dưới, làm tăng thêm vẻ thanh lịch cho căn phòng.
noun

Ví dụ :

Người nông dân kiểm tra ruộng ngô, để ý đến những chùm hoa ngô đực (tassels) trên ngọn mỗi cây, hy vọng chúng sẽ tung ra đủ phấn hoa để thụ phấn cho những bắp ngô đang phát triển.
noun

Ví dụ :

Đội xây dựng đã lắp đặt gối đầu tường dọc theo đỉnh bức tường gạch để đảm bảo các dầm sàn gỗ có một mặt bằng phẳng.
noun

Không có từ tương đương trực tiếp.

Ví dụ :

Vì ánh sáng phản chiếu trên những miếng vàng mỏng trang trí sau găng tay của đức giám mục, mấy cậu bé giúp lễ bị chói mắt tạm thời.