noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mòng két Any of various small freshwater ducks of the genus Anas that are brightly coloured and have short necks. Ví dụ : "While birdwatching at the lake, we spotted a teal swimming near the reeds. " Khi ngắm chim ở hồ, chúng tôi thấy một con mòng két đang bơi gần đám sậy. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xanh mòng két, xanh két. A dark, somewhat bluish-green colour; a dark cyan. Ví dụ : "The living room wall was painted a calming teal. " Bức tường phòng khách được sơn màu xanh mòng két dịu mắt. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xanh mòng két, xanh két. Having a bluish-green colour Ví dụ : "The ocean water near the shore was a beautiful teal color today. " Hôm nay, nước biển gần bờ có một màu xanh mòng két rất đẹp. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc