Hình nền cho temporality
BeDict Logo

temporality

/ˌtɛmpəˈrælɪti/ /ˌtɛmpəˈrælɪɾi/

Định nghĩa

noun

Tính tạm thời, tính hữu hạn, thời gian tính.

Ví dụ :

Tính tạm thời của tuổi thơ thật ngắn ngủi; mới ngày hôm qua còn là những đứa trẻ sơ sinh, vậy mà giờ đã là thiếu niên rồi.