noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính tạm thời, tính hữu hạn, thời gian tính. The condition of being bounded in time (of being temporal.) Ví dụ : "The temporality of childhood is fleeting; it feels like yesterday they were babies, and now they're teenagers. " Tính tạm thời của tuổi thơ thật ngắn ngủi; mới ngày hôm qua còn là những đứa trẻ sơ sinh, vậy mà giờ đã là thiếu niên rồi. philosophy time being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc