noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật chất, chất liệu. Substance, material. Ví dụ : "The artist uses different matters, such as clay and wood, to create her sculptures. " Nghệ sĩ sử dụng nhiều vật liệu khác nhau, chẳng hạn như đất sét và gỗ, để tạo ra các tác phẩm điêu khắc của mình. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vấn đề, sự việc, chuyện. A condition, subject or affair, especially one of concern. Ví dụ : ""The health of our family matters to me more than anything else." " Sức khỏe của gia đình là vấn đề quan trọng nhất đối với tôi. condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượng, số lượng. An approximate amount or extent. Ví dụ : "I stayed for a matter of months." Tôi ở lại đó khoảng vài tháng. amount mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản chất, cốt lõi, tinh túy. The essence; the pith; the embodiment. Ví dụ : "In writing, clarity and conciseness are the matters that truly make a message effective. " Trong văn viết, sự rõ ràng và ngắn gọn là những yếu tố cốt lõi thực sự làm cho một thông điệp trở nên hiệu quả. being philosophy abstract thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vấn đề, chuyện, điều phiền muộn. Inducing cause or reason, especially of anything disagreeable or distressing. Ví dụ : "The persistent bullying at school became serious matters of concern for the parents and teachers. " Việc bắt nạt liên tục ở trường đã trở thành những vấn đề đáng lo ngại cho phụ huynh và giáo viên. suffering emotion mind condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mủ. Pus. Ví dụ : "The doctor cleaned the wound carefully to remove all the matters so it could heal properly. " Bác sĩ cẩn thận rửa sạch vết thương để loại bỏ hết mủ để nó có thể lành lại đúng cách. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan trọng, có ý nghĩa, hệ trọng. To be important. Ví dụ : "Showing up on time for your job interview matters. " Đi phỏng vấn xin việc mà đến đúng giờ là quan trọng lắm đấy. value philosophy being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để ý, quan tâm, bận tâm. (in negative constructions) To care about, to mind; to find important. Ví dụ : "It doesn't matter if you're late, as long as you finish the assignment. " Không sao nếu bạn trễ, miễn là bạn hoàn thành bài tập. attitude value mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưng mủ, hóa mủ. To form pus or matter, as an abscess; to maturate. Ví dụ : "The doctor explained that if the wound isn't kept clean, it will likely become infected and matters. " Bác sĩ giải thích rằng nếu vết thương không được giữ sạch, nó có khả năng bị nhiễm trùng và mưng mủ. medicine disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc