Hình nền cho matters
BeDict Logo

matters

/ˈmætəz/ /ˈmætɚz/

Định nghĩa

noun

Vật chất, chất liệu.

Ví dụ :

Nghệ sĩ sử dụng nhiều vật liệu khác nhau, chẳng hạn như đất sét và gỗ, để tạo ra các tác phẩm điêu khắc của mình.