Hình nền cho temporal
BeDict Logo

temporal

/ˈtɛm.pəɹ.əl/

Định nghĩa

noun

Thế tục, trần tục.

Ví dụ :

Nhà thờ không chỉ tập trung vào những vấn đề tâm linh, mà còn hỗ trợ những nhu cầu trần tục như thức ăn và chỗ ở cho những người gặp khó khăn.
adjective

Thuộc thời gian, liên quan đến thời gian.

Ví dụ :

Trong lớp lịch sử, chúng tôi đã tìm hiểu về mối quan hệ theo thời gian giữa hai cuộc thế chiến (tức là cuộc chiến nào xảy ra trước, cuộc chiến nào xảy ra sau).
adjective

Thuộc thời gian, tạm thời, nhất thời, chóng qua.

Ví dụ :

Niềm vui chiến thắng trận đấu thật tuyệt vời, nhưng đó chỉ là một cảm giác nhất thời và phai nhạt dần khi thử thách tiếp theo đến gần.
adjective

Thuộc thế tục, Trần tục.

Ví dụ :

Nhà vua tập trung xây dựng một đội quân hùng mạnh và nền kinh tế vững chắc, ưu tiên quyền lực trần tục hơn các vấn đề tôn giáo.
noun

Vảy thái dương.

Ví dụ :

Khi xác định loài rắn, nhà nghiên cứu cẩn thận kiểm tra sự sắp xếp của các vảy thái dương để phân biệt nó với các loài tương tự khác.
adjective

Thuộc thái dương.

Ví dụ :

Bác sĩ kiểm tra xem vùng thái dương của bệnh nhân có bị sưng sau chấn thương đầu không.