verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn, bao quanh. To surround a territory or other geographical entity. Ví dụ : "France, Portugal, Gibraltar and Andorra bound Spain." Pháp, Bồ Đào Nha, Gibraltar và Andorra bao quanh lãnh thổ Tây Ban Nha. geography area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn, bao quanh, vây quanh. To be the boundary of. Ví dụ : "The tall fence bounded the playground, keeping the children safe inside. " Hàng rào cao vây quanh sân chơi, giữ cho bọn trẻ được an toàn bên trong. area geography property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy, nhảy nhót. To leap, move by jumping. Ví dụ : "The rabbit bounded down the lane." Con thỏ nhảy nhót xuống con đường mòn. action body sport animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy, làm cho nhảy lên. To cause to leap. Ví dụ : "to bound a horse" Làm cho ngựa nhảy lên. action sport physiology animal body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật lên, nảy lên. To rebound; to bounce. Ví dụ : "a rubber ball bounds on the floor" Một quả bóng cao su nảy lên trên sàn nhà. action physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật lên, nảy lên. To cause to rebound; to throw so that it will rebound; to bounce. Ví dụ : "to bound a ball on the floor" Để quả bóng nảy lên trên sàn, hãy đập nó xuống. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn, bị chặn. (of a set) That can be enclosed within a ball of finite radius. Ví dụ : "A compact set must be bounded." Một tập hợp compact chắc chắn phải bị chặn (tức là có thể nằm gọn bên trong một hình cầu có bán kính hữu hạn). math space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị chặn. (of a poset X with partial order ≤) That contains a least element, a, and a greatest element, b, such that for all x ∈ X, a ≤ x ≤ b. Ví dụ : "The students' test scores were bounded between 0 and 100. " Điểm thi của học sinh bị chặn từ 0 đến 100, nghĩa là điểm thấp nhất là 0 và điểm cao nhất là 100, không có điểm nào nằm ngoài khoảng này. math logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc