Hình nền cho bounded
BeDict Logo

bounded

/ˈbaʊndɪd/

Định nghĩa

verb

Giới hạn, bao quanh.

Ví dụ :

"France, Portugal, Gibraltar and Andorra bound Spain."
Pháp, Bồ Đào Nha, Gibraltar và Andorra bao quanh lãnh thổ Tây Ban Nha.
adjective

Bị chặn.

Ví dụ :

"The students' test scores were bounded between 0 and 100. "
Điểm thi của học sinh bị chặn từ 0 đến 100, nghĩa là điểm thấp nhất là 0 và điểm cao nhất là 100, không có điểm nào nằm ngoài khoảng này.