adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng kỳ, Theo học kỳ. Occurring every term. Ví dụ : "a termly fee" Một khoản phí đóng theo từng học kỳ. time education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng kỳ, theo từng học kỳ. Term by term; every term Ví dụ : "The teacher checks each student's progress termly to ensure they are keeping up with the curriculum. " Giáo viên kiểm tra sự tiến bộ của từng học sinh hàng kỳ để đảm bảo các em theo kịp chương trình học. education time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc