adjective🔗ShareVô ơn, bạc bẽo. (of a task) not appreciated or rewarded"The cleaning of the community garden was a thankless task; no one seemed to notice or appreciate the hours volunteers spent tending to the plants. "Việc dọn dẹp khu vườn cộng đồng là một công việc vô ơn; dường như không ai để ý hay trân trọng những giờ mà các tình nguyện viên đã bỏ ra để chăm sóc cây cối.attitudecharacterjobvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareVô ơn, bạc nghĩa. (of a person) ungrateful or unappreciative"My brother is so thankless; he never expresses appreciation for the help I give him. "Anh trai tôi vô ơn quá, tôi giúp đỡ ảnh bao nhiêu cũng không bao giờ thấy ảnh cảm ơn một tiếng.attitudecharactervaluemoralpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc