adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô ơn, không biết ơn. Not appreciative Ví dụ : "The child was unappreciative of the expensive gift and barely said thank you. " Đứa trẻ tỏ ra vô ơn với món quà đắt tiền và hầu như không nói lời cảm ơn. attitude character human moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc