Hình nền cho unappreciative
BeDict Logo

unappreciative

/ˌʌnəˈpriːʃiətɪv/ /ˌʌnəˈpriːʃieɪtɪv/

Định nghĩa

adjective

Vô ơn, không biết ơn.

Ví dụ :

"The child was unappreciative of the expensive gift and barely said thank you. "
Đứa trẻ tỏ ra vô ơn với món quà đắt tiền và hầu như không nói lời cảm ơn.