adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô tâm, thiếu suy nghĩ, không cẩn thận. Marked by or showing lack of due thought or care; careless. Ví dụ : "Her thoughtless remark about his weight really hurt his feelings. " Câu nói vô tâm của cô ấy về cân nặng của anh ấy đã thực sự làm tổn thương anh ấy. mind character attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô tâm, thiếu suy nghĩ, không chu đáo. Inconsiderate, inattentive. Ví dụ : "A thoughtless remark." Một câu nhận xét vô tâm. character attitude mind human moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô tâm, thiếu suy nghĩ, không để ý. Lacking thought or consideration. Ví dụ : "The debate turned into thoughtless bickering." Cuộc tranh luận biến thành những lời cãi vã vô tâm và thiếu suy nghĩ. mind character attitude moral human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc