Hình nền cho bickering
BeDict Logo

bickering

/ˈbɪkərɪŋ/ /ˈbɪkrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cãi vặt, tị nạnh.

Ví dụ :

Tối nào họ cũng cãi vặt/tị nạnh nhau về chuyện ăn tối.
noun

Cãi vặt, sự cãi nhau lặt vặt, sự tranh cãi nhỏ nhặt.

Ví dụ :

Việc mấy đứa trẻ cứ cãi nhau lặt vặt về việc ai được dùng máy tính bảng làm bố mẹ rất khó chịu.