verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi vặt, tị nạnh. To quarrel in a tiresome, insulting manner. Ví dụ : "They bickered about dinner every evening." Tối nào họ cũng cãi vặt/tị nạnh nhau về chuyện ăn tối. communication family attitude character human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi nhau vặt, đấu khẩu. To brawl or move tremulously, quiver, shimmer (of a water stream, light, flame, etc.) Ví dụ : "The sunlight was bickering on the surface of the lake, creating a dancing pattern of light and shadow. " Ánh nắng chiếu xuống mặt hồ, lay động, tạo nên một vũ điệu ánh sáng và bóng tối lung linh huyền ảo. action nature appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lộp độp, tí tách. (of rain) To patter. Ví dụ : "The rain was bickering lightly against the windowpane, a gentle rhythm before the heavier downpour began. " Cơn mưa đang rơi lộp độp nhẹ nhàng trên cửa kính, một nhịp điệu êm dịu trước khi trận mưa lớn hơn bắt đầu. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi nhau, đấu khẩu. To skirmish; to exchange blows; to fight. Ví dụ : "The siblings were bickering over who got to use the tablet first. " Anh chị em đang cãi nhau xem ai được dùng máy tính bảng trước. action communication family group attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi vặt, sự cãi nhau lặt vặt, sự tranh cãi nhỏ nhặt. Petty quarreling. Usually considered a childish behaviour, although often applied to adults. Ví dụ : "The children's constant bickering about whose turn it was to use the tablet annoyed their parents. " Việc mấy đứa trẻ cứ cãi nhau lặt vặt về việc ai được dùng máy tính bảng làm bố mẹ rất khó chịu. family character attitude human emotion society communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc